hội toát
Búi tóc, phát kế. ◇Trang Tử 莊子:
Chi Li Sơ giả, di ẩn ư tề, kiên cao ư đính, hội toát chỉ thiên
支離疏者, 頤隱於臍, 肩高於頂, 會撮指天 (Nhân gian thế 人間世) Chi Li Sơ là người, mép cằm thấp bằng rốn, vai cao hơn đỉnh đầu, búi tóc chĩa lên trời.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 會
| cuối | 會: | cuối cùng |
| hội | 會: | cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường |
| hụi | 會: | lụi hụi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 撮
| duỗi | 撮: | duỗi thẳng ra, duỗi chân |
| toát | 撮: | toát mồ hôi |
| tòi | 撮: | tìm tòi |

Tìm hình ảnh cho: 會撮 Tìm thêm nội dung cho: 會撮
