Chữ 邁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 邁, chiết tự chữ MƯỜI, MẠI, MỜI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 邁:

邁 mại

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 邁

Chiết tự chữ mười, mại, mời bao gồm chữ 辵 萬 hoặc 辶 萬 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 邁 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 萬
  • sước, xích, xước
  • muôn, mại, vàn, vạn
  • 2. 邁 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 萬
  • sước, xích, xước
  • muôn, mại, vàn, vạn
  • mại [mại]

    U+9081, tổng 15 nét, bộ Sước 辶
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: mai4;
    Việt bính: maai6;

    mại

    Nghĩa Trung Việt của từ 邁

    (Động) Đi xa.
    ◇Thi Kinh
    : Ngã nhật tư mại, Nhi nguyệt tư chinh , (Tiểu nhã , Tiểu uyển ) Ta thì ngày phải đi xa, Em thì tháng phải đi xa.

    (Động)
    Đi qua, trôi qua.
    ◇Thư Kinh : Ngã tâm chi ưu, nhật nguyệt dũ mại , (Thái thệ ) Lòng ta âu lo, ngày tháng trôi qua.

    (Động)
    Quá hơn, vượt qua.
    ◎Như: đăng tam mại ngũ hơn cả năm đời Ngũ đế trước, siêu cổ mại kim vượt qua cả xưa lẫn nay.

    (Động)
    Đi, bước.
    ◎Như: mại bộ cất bước.

    (Tính)
    Già yếu.
    ◎Như: lão mại già cả.
    ◇Pháp Hoa Kinh : Hữu đại trưởng giả, kì niên suy mại , (Thí dụ phẩm đệ tam ) Có vị đại trưởng giả, tuổi đã già yếu.

    (Tính)
    Hào phóng.
    ◎Như: sảng mại hào sảng, hùng mại hào hùng.

    (Phó)
    Gắng sức, cần cù, chăm chỉ.
    § Thông mại .
    ◇Thư Kinh : Cao Dao mại chủng đức (Đại vũ mô ) Ông Cao Dao cần cù trồng đức.

    (Phó)
    Hăng hái.
    ◎Như: dũng vãng mại tiến mạnh mẽ hăng hái đi tới trước.

    (Danh)
    Lượng từ: dặm Anh (phiên âm chữ "mile").
    ◎Như: thì tốc lục thập mại vận tốc giờ sáu mươi dặm Anh.

    (Danh)
    Họ Mại.

    mại, như "mại tiến (bước qua)" (vhn)
    mời, như "mời mọc" (btcn)
    mười, như "mười hai, mười bạ.." (gdhn)

    Chữ gần giống với 邁:

    ,

    Dị thể chữ 邁

    ,

    Chữ gần giống 邁

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 邁 Tự hình chữ 邁 Tự hình chữ 邁 Tự hình chữ 邁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 邁

    mười:mười hai, mười bạ..
    mại:mại tiến (bước qua)
    mời:mời mọc
    邁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 邁 Tìm thêm nội dung cho: 邁