Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 柈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 柈, chiết tự chữ BÀN, BẠN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 柈:
柈
Pinyin: pan2, ban4;
Việt bính: bun6;
柈 bàn
Nghĩa Trung Việt của từ 柈
Cũng như chữ bàn 盤.bạn, như "bạn bè" (gdhn)
bàn (gdhn)
Nghĩa của 柈 trong tiếng Trung hiện đại:
[bàn]Bộ: 木 - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt:
khúc củi lớn; miếng gỗ to; khúc củi to。柈子。大块的木柴。
[pán]
khay; cái khay; cái mâm。盛物之器。
Số nét: 9
Hán Việt:
khúc củi lớn; miếng gỗ to; khúc củi to。柈子。大块的木柴。
[pán]
khay; cái khay; cái mâm。盛物之器。
Chữ gần giống với 柈:
㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柈
| bàn | 柈: | (Cũng như chữ bàn 盤) |
| bạn | 柈: | bạn bè |

Tìm hình ảnh cho: 柈 Tìm thêm nội dung cho: 柈
