Chữ 柈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 柈, chiết tự chữ BÀN, BẠN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 柈:

柈 bàn

Đây là các chữ cấu thành từ này: 柈

柈

Chiết tự chữ 柈

Chiết tự chữ bàn, bạn bao gồm chữ 木 半 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

柈 cấu thành từ 2 chữ: 木, 半
  • 木 móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 半 ban, bán, bướng, bận, bớn
  • bàn [bàn]

    U+67C8, tổng 9 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pan2, ban4;
    Việt bính: bun6;

    柈 bàn

    Nghĩa Trung Việt của từ 柈

    Cũng như chữ bàn 盤.

    bạn, như "bạn bè" (gdhn)
    bàn (gdhn)

    Nghĩa của 柈 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bàn]Bộ: 木 - Mộc
    Số nét: 9
    Hán Việt:
    khúc củi lớn; miếng gỗ to; khúc củi to。柈子。大块的木柴。
    [pán]
    khay; cái khay; cái mâm。盛物之器。

    Chữ gần giống với 柈:

    㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,

    Chữ gần giống 柈

    棪, 栱, 格, 栻, 栺, 根, 核, 样, 栶, 栵,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 柈 Tự hình chữ 柈 Tự hình chữ 柈 Tự hình chữ 柈

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 柈

    bàn柈:(Cũng như chữ bàn 盤)
    bạn柈:bạn bè
    柈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 柈 Tìm thêm nội dung cho: 柈