Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 柈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 柈, chiết tự chữ BÀN, BẠN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 柈:

柈 bàn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 柈

Chiết tự chữ bàn, bạn bao gồm chữ 木 半 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

柈 cấu thành từ 2 chữ: 木, 半
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • ban, bán, bướng, bận, bớn
  • bàn [bàn]

    U+67C8, tổng 9 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pan2, ban4;
    Việt bính: bun6;

    bàn

    Nghĩa Trung Việt của từ 柈

    Cũng như chữ bàn .

    bạn, như "bạn bè" (gdhn)
    bàn (gdhn)

    Nghĩa của 柈 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bàn]Bộ: 木 - Mộc
    Số nét: 9
    Hán Việt:
    khúc củi lớn; miếng gỗ to; khúc củi to。柈子。大块的木柴。
    [pán]
    khay; cái khay; cái mâm。盛物之器。

    Chữ gần giống với 柈:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,

    Chữ gần giống 柈

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 柈 Tự hình chữ 柈 Tự hình chữ 柈 Tự hình chữ 柈

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 柈

    bàn:(Cũng như chữ bàn 盤)
    bạn:bạn bè
    柈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 柈 Tìm thêm nội dung cho: 柈