Từ: 桌面 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 桌面:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 桌面 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuōmiàn] mặt bàn。(桌面儿)桌子的面儿,包括固定的和活动的。
圆桌面儿。
mặt bàn tròn
桌面儿是大理石的。
mặt bàn bằng đá
Đại
Lý.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桌

trác:trác (cái bàn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)
桌面 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 桌面 Tìm thêm nội dung cho: 桌面