Từ: 正德 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 正德:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 正德 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhèngdé] Chính Đức (niên hiệu Minh Võ Tông, Chu Hậu Chiếu, năm 1506 - 1521, Trung Quốc.)。明武宗(朱厚照)年号(公元1506-1521)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng: 
chánh:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh:chếnh choáng
giêng:tháng giêng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 德

đức:đức hạnh; đức bà, đức phật, đức vua
正德 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 正德 Tìm thêm nội dung cho: 正德