Từ: 正方体 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 正方体:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 正 • 方 • 体

Nghĩa của 正方体 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhèngfāngtǐ] hình lập phương; hình hộp。立方体。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng正: 
chánh正:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh正:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính正:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh正:chếnh choáng
giêng正:tháng giêng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 方

phương方:bốn phương
vuông方:vuông vức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy体:trông thấy
thẩy体: 
thể体:thể lề
正方体 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 正方体 Tìm thêm nội dung cho: 正方体