Chữ 氩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 氩, chiết tự chữ Á

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 氩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 氩

Chiết tự chữ á bao gồm chữ 气 亚 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

氩 cấu thành từ 2 chữ: 气, 亚
  • khí, khất
  • á
  • []

    U+6C29, tổng 10 nét, bộ Khí 气
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 氬;
    Pinyin: ya4;
    Việt bính: aa3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 氩


    á, như "chất argonium" (gdhn)

    Nghĩa của 氩 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (氬)
    [yà]
    Bộ: 气 - Khí
    Số nét: 10
    Hán Việt: Á
    ác-gông (nguyên tố hoá học ký hiệu Ar)。气体元素,符号A或Ar (argonium)。无色无臭,在真空管中通电时发出蓝色光。是大气中含量最多的惰性元素。

    Chữ gần giống với 氩:

    , , , , , , ,

    Dị thể chữ 氩

    ,

    Chữ gần giống 氩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 氩 Tự hình chữ 氩 Tự hình chữ 氩 Tự hình chữ 氩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 氩

    á:chất argonium
    氩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 氩 Tìm thêm nội dung cho: 氩