Chữ 汙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 汙, chiết tự chữ HU, OA, Ô, Ố

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 汙:

汙 ô, oa, ố, hu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 汙

Chiết tự chữ hu, oa, ô, ố bao gồm chữ 水 于 hoặc 氵 于 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 汙 cấu thành từ 2 chữ: 水, 于
  • thuỷ, thủy
  • hu, vo, vu, vò, ư
  • 2. 汙 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 于
  • thuỷ, thủy
  • hu, vo, vu, vò, ư
  • ô, oa, ố, hu [ô, oa, ố, hu]

    U+6C59, tổng 6 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wu1, wu4, wa1, yu1;
    Việt bính: waa1 wu1;

    ô, oa, ố, hu

    Nghĩa Trung Việt của từ 汙

    (Danh) Vật dơ bẩn.
    ◎Như: tàng ô nạp cấu
    chất chứa dơ bẩn.

    (Tính)
    Đục, bẩn.
    ◎Như: ô nê bùn nhơ, ô thủy nước đục bẩn.

    (Tính)
    Không liêm khiết.
    ◎Như: tham quan ô lại quan lại gian tham.

    (Động)
    Làm bẩn, vấy bẩn.
    ◇Lã Thị Xuân Thu : Thối nhi tự vẫn dã, tất dĩ kì huyết ô kì y 退, (Bất xâm ) Lui về tự đâm cổ, tất máu vấy áo.

    (Động)
    Hủy báng.
    ◎Như: ô miệt vu cáo, bôi nhọ.

    (Động)
    Suy vi, suy đồi.Một âm là oa.

    (Động)
    Đào đất.
    ◎Như: oa tôn đào đất làm ao trữ nước (vì ao có hình như chén rượu nên gọi là tôn ).

    (Danh)
    Chỗ trũng.
    ◎Như: oa hạ đất thấp trũng.Một âm là .

    (Động)
    Rửa sạch, giặt sạch.
    ◇Thi Kinh : Bạc ố ngã ti, Bạc cán ngã y , (Chu nam , Cát đàm ) Hãy giặt áo thường của ta, Hãy gột áo lễ của ta.Một âm là hu.

    (Tính)
    Cong queo, bất chính.
    § Thông hu .
    ◇Tả truyện : Tận nhi bất hu (Thành Công thập tứ niên ) Nói hết cả, không chỗ nào cong queo.
    ô, như "ô trọc, ô uế" (gdhn)

    Chữ gần giống với 汙:

    , 㲿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲆, 𣲍,

    Dị thể chữ 汙

    , 洿, ,

    Chữ gần giống 汙

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 汙 Tự hình chữ 汙 Tự hình chữ 汙 Tự hình chữ 汙

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 汙

    ô:ô trọc, ô uế
    汙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 汙 Tìm thêm nội dung cho: 汙