Cao su chống va đập cửa
Chữ 菠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 菠, chiết tự chữ BA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 菠:
菠
Pinyin: bo1, si1;
Việt bính: bo1;
菠 ba
Nghĩa Trung Việt của từ 菠
(Danh) Một loại rau, lá hình tam giác, xanh lục non, vị ngọt, chứa nhiều chất sắt (Spinacia oleracea).§ Còn gọi là ba lăng thái 菠稜菜, phi long thái 飛龍菜.
ba, như "ba thái (rau mùng tơi)" (gdhn)
Nghĩa của 菠 trong tiếng Trung hiện đại:
[bō]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 14
Hán Việt: BA
名
cải bó xôi; rau chân vịt。草本植物,是普通蔬菜。
Từ ghép:
菠菜 ; 菠薐菜 ; 菠萝 ; 菠萝蜜
Số nét: 14
Hán Việt: BA
名
cải bó xôi; rau chân vịt。草本植物,是普通蔬菜。
Từ ghép:
菠菜 ; 菠薐菜 ; 菠萝 ; 菠萝蜜
Chữ gần giống với 菠:
莾, 莿, 菀, 菁, 菂, 菅, 菆, 菇, 菉, 菊, 菋, 菌, 菍, 菎, 菏, 菑, 菓, 菔, 菕, 菖, 菘, 菛, 菜, 菝, 菟, 菠, 菡, 菢, 菤, 菥, 菩, 菪, 菫, 菭, 菰, 菱, 菲, 菴, 菵, 菶, 菷, 菸, 菹, 菻, 菼, 菽, 菾, 萁, 萃, 萄, 萅, 萆, 萇, 萉, 萊, 萋, 萌, 萍, 萎, 萏, 萐, 萑, 萕, 萘, 萚, 萜, 萝, 萠, 萡, 萤, 营, 萦, 萧, 萨, 著,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 菠
| ba | 菠: | ba thái (rau mùng tơi) |

Tìm hình ảnh cho: 菠 Tìm thêm nội dung cho: 菠
