Cao su chống va đập cửa

Chữ 菠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 菠, chiết tự chữ BA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 菠:

菠 ba

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 菠

Chiết tự chữ ba bao gồm chữ 草 波 hoặc 艸 波 hoặc 艹 波 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 菠 cấu thành từ 2 chữ: 草, 波
  • tháu, thảo, xáo
  • ba, bể
  • 2. 菠 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 波
  • tháu, thảo
  • ba, bể
  • 3. 菠 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 波
  • thảo
  • ba, bể
  • ba [ba]

    U+83E0, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bo1, si1;
    Việt bính: bo1;

    ba

    Nghĩa Trung Việt của từ 菠

    (Danh) Một loại rau, lá hình tam giác, xanh lục non, vị ngọt, chứa nhiều chất sắt (Spinacia oleracea).
    § Còn gọi là ba lăng thái
    , phi long thái .
    ba, như "ba thái (rau mùng tơi)" (gdhn)

    Nghĩa của 菠 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bō]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 14
    Hán Việt: BA

    cải bó xôi; rau chân vịt。草本植物,是普通蔬菜。
    Từ ghép:
    菠菜 ; 菠薐菜 ; 菠萝 ; 菠萝蜜

    Chữ gần giống với 菠:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 菠

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 菠 Tự hình chữ 菠 Tự hình chữ 菠 Tự hình chữ 菠

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 菠

    ba:ba thái (rau mùng tơi)
    菠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 菠 Tìm thêm nội dung cho: 菠