Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 娑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 娑, chiết tự chữ SA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 娑:

娑 sa

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 娑

Chiết tự chữ sa bao gồm chữ 沙 女 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

娑 cấu thành từ 2 chữ: 沙, 女
  • nhểu, sa, sà, sá, xoà
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • sa [sa]

    U+5A11, tổng 10 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: suo1;
    Việt bính: so1
    1. [婆娑] bà sa;

    sa

    Nghĩa Trung Việt của từ 娑

    (Danh) Sa-bà thế giới dịch âm tiếng Phạn "sahalokadhātu". Trong kinh Phật gọi cõi đời ta ở là cõi sa-bà, nghĩa là cõi đời phải chịu nhiều phiền não. Cũng được dịch nghĩa là kham nhẫn thế giới .
    sa, như "sa la song thụ (một loại cây)" (gdhn)

    Nghĩa của 娑 trong tiếng Trung hiện đại:

    [suō]Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 10
    Hán Việt: SA
    cây sa la (tương truyền Niết Bàn của Phật Thích Ca ở giữa có đôi cây sa la)。挲罗树。
    Từ ghép:
    娑罗树 ; 娑萝双树

    Chữ gần giống với 娑:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡜱, 𡜵, 𡝃, 𡝔, 𡝕, 𡝖,

    Chữ gần giống 娑

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 娑 Tự hình chữ 娑 Tự hình chữ 娑 Tự hình chữ 娑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 娑

    sa:sa la song thụ (một loại cây)
    娑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 娑 Tìm thêm nội dung cho: 娑