Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 娑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 娑, chiết tự chữ SA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 娑:
娑
Pinyin: suo1;
Việt bính: so1
1. [婆娑] bà sa;
娑 sa
Nghĩa Trung Việt của từ 娑
(Danh) Sa-bà thế giới 娑婆世界 dịch âm tiếng Phạn "sahalokadhātu". Trong kinh Phật gọi cõi đời ta ở là cõi sa-bà, nghĩa là cõi đời phải chịu nhiều phiền não. Cũng được dịch nghĩa là kham nhẫn thế giới 堪忍世界.sa, như "sa la song thụ (một loại cây)" (gdhn)
Nghĩa của 娑 trong tiếng Trung hiện đại:
[suō]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 10
Hán Việt: SA
cây sa la (tương truyền Niết Bàn của Phật Thích Ca ở giữa có đôi cây sa la)。挲罗树。
Từ ghép:
娑罗树 ; 娑萝双树
Số nét: 10
Hán Việt: SA
cây sa la (tương truyền Niết Bàn của Phật Thích Ca ở giữa có đôi cây sa la)。挲罗树。
Từ ghép:
娑罗树 ; 娑萝双树
Chữ gần giống với 娑:
㛍, 㛎, 㛏, 㛐, 㛑, 㛒, 㛓, 㛔, 㛕, 㛖, 㛗, 㛘, 㛙, 㛚, 㛛, 㛜, 㛝, 㛞, 㛟, 姬, 娉, 娌, 娑, 娒, 娓, 娖, 娘, 娚, 娛, 娟, 娠, 娢, 娣, 娥, 娩, 娭, 娯, 娱, 娲, 娴, 𡜱, 𡜵, 𡝃, 𡝔, 𡝕, 𡝖,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 娑
| sa | 娑: | sa la song thụ (một loại cây) |

Tìm hình ảnh cho: 娑 Tìm thêm nội dung cho: 娑
