Cao su chống va đập cửa
Chữ 蘿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蘿, chiết tự chữ LA, LÁ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蘿:
蘿
Biến thể giản thể: 萝;
Pinyin: luo2;
Việt bính: lo4;
蘿 la
(Danh) La bặc 蘿菔 rau cải.
§ Cũng viết là la bặc 蘿菔, la bặc 蘿蔔, lô bặc 蘆菔.
◎Như: hồng la bặc 紅蘿蔔 củ cà rốt.
lá, như "lá cây" (vhn)
la, như "la bốc (củ cải đỏ); hồng la bốc (cà rốt)" (btcn)
Pinyin: luo2;
Việt bính: lo4;
蘿 la
Nghĩa Trung Việt của từ 蘿
(Danh) Nữ la 女蘿 một loài nấm.(Danh) La bặc 蘿菔 rau cải.
§ Cũng viết là la bặc 蘿菔, la bặc 蘿蔔, lô bặc 蘆菔.
◎Như: hồng la bặc 紅蘿蔔 củ cà rốt.
lá, như "lá cây" (vhn)
la, như "la bốc (củ cải đỏ); hồng la bốc (cà rốt)" (btcn)
Dị thể chữ 蘿
萝,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蘿
| la | 蘿: | la bốc (củ cải đỏ); hồng la bốc (cà rốt) |
| lá | 蘿: | lá cây |

Tìm hình ảnh cho: 蘿 Tìm thêm nội dung cho: 蘿
