Cao su chống va đập cửa
chú mục
Nhìn kĩ, nhìn chăm chú. ◇Tấn Thư 晉書:
Kim thiên hạ ngung ngung, tứ hải chú mục
今天下喁喁, 四海注目 (Tôn Huệ truyện 孫惠傳).
Nghĩa của 注目 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhùmù] nhìn chăm chú; nhìn chăm chăm; chăm chú nhìn。把视线集中在一点上。
引人注目
khiến người ta nhìn chăm chú.
这个小县城当时成了全国注目的地方。
cái huyện bé này ngày đó đã trở thành điểm chú ý của cả nước.
引人注目
khiến người ta nhìn chăm chú.
这个小县城当时成了全国注目的地方。
cái huyện bé này ngày đó đã trở thành điểm chú ý của cả nước.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 注
| chua | 注: | chua loét |
| chõ | 注: | chõ xôi |
| chú | 注: | chú tâm, chú trọng; chú thích; chú bác |
| giú | 注: | giú chuối (ủ cho mau chín) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 目
| mục | 目: | mục kích, mục sở thị |
| mụt | 目: | mọc mụt |

Tìm hình ảnh cho: 注目 Tìm thêm nội dung cho: 注目
