Chữ 鱗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鱗, chiết tự chữ LÂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鱗:

鱗 lân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鱗

Chiết tự chữ lân bao gồm chữ 魚 粦 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鱗 cấu thành từ 2 chữ: 魚, 粦
  • ngơ, ngư, ngớ, ngừ
  • lân, lấn
  • lân [lân]

    U+9C57, tổng 23 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: lin2, shan4;
    Việt bính: leon4;

    lân

    Nghĩa Trung Việt của từ 鱗

    (Danh) Vảy (cá, rắn...).
    ◇Tô Thức
    : Cử võng đắc ngư, cự khẩu tế lân , (Hậu Xích Bích phú ) Cất lưới được cá, miệng to vảy nhỏ.

    (Danh)
    Chỉ chung loài cá.
    ◇Đỗ Phủ : Tử đà chi phong xuất thúy phủ, Thủy tinh chi bàn hành tố lân , (Lệ nhân hành ) Món thịt bướu lạc đà màu tía đưa ra trong nồi xanh bóng, Mâm thủy tinh cùng với cá trắng.
    § Đều là những món ăn ngon trong bát trân ngày xưa.

    (Danh)
    Mượn chỉ thư từ, tin tức.
    ◇Ngô Tao : Nam lân bắc nhạn tần lai vãng, tự một nhất chỉ thư lai , (Bộ bộ kiều , Khuê oán ) Lân Nam, nhạn Bắc bao lần lại, mà vẫn chẳng có một tờ thư.

    (Danh)
    Phiếm chỉ động vật có vảy.

    (Danh)
    Họ Lân.

    (Tính)
    Có hình trạng như vảy.
    ◎Như: ngư lân tiển ghẻ như vảy cá.
    lân, như "lân (vảy cá)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鱗:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩻛, 𩻟, 𩻪, 𩻹, 𩻺, 𩻻, 𩼀, 𩼁,

    Dị thể chữ 鱗

    ,

    Chữ gần giống 鱗

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鱗 Tự hình chữ 鱗 Tự hình chữ 鱗 Tự hình chữ 鱗

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱗

    lân:lân (vảy cá)
    鱗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鱗 Tìm thêm nội dung cho: 鱗