Từ: 海蜇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 海蜇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 海蜇 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎizhé] con sứa (medusa)。腔肠动物,身体半球形,青蓝色,半透明,上面有伞状部分,下面有八条口腕,口腕下端有丝状器官。生活在海中,靠伞状部分的伸缩而运动。伞状部分叫海蜇皮,口腕叫海蜇头,可以吃。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy: 
hấy:hây hấy (dở tính)
hẩy:hây hẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜇

chiết: 
triết:triết (sứa biển; đốt chích)
xít:bọ xít
海蜇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 海蜇 Tìm thêm nội dung cho: 海蜇