Từ: 溜之大吉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 溜之大吉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 溜之大吉 trong tiếng Trung hiện đại:

[liūzhīdàjí] chuồn mất; chuồn; biến mất (ý khôi hài)。偷偷地走开;一走了事(含诙谐意) 。
他一看势头不对,转身就从后门溜之大吉。
anh ấy thấy tình thế không hay, quay đầu ra cổng sau chuồn mất.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 溜

lưu:lưu (trượt)
lựu:xem Lưu
rượu:rượu chè, uống rượu, nấu rượu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi:làm chi, hèn chi
giây:giây lát, giây phút
:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吉

cát:cát hung, cát tường
kiết:keo kiết; kiết xác
溜之大吉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 溜之大吉 Tìm thêm nội dung cho: 溜之大吉