Từ: 滴里嘟噜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 滴里嘟噜:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 滴 • 里 • 嘟 • 噜

Nghĩa của 滴里嘟噜 trong tiếng Trung hiện đại:

[dī·lidūlū] 1. lớn nhỏ lẫn lộn; lung tung; cả xâu; cả chuỗi。形容大大小小的一串东西显得很很累赘,不利落。
他腰带上滴里嘟噜地挂着好多钥匙。
thắt lưng anh ấy móc nhiều chìa khoá lớn nhỏ khác nhau.
2. tí tách; tích tắc。同"嘀里嘟噜"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 滴

nhích滴:nhúc nhích
nhếch滴:nhếch nhác
rích滴:rả rích
trích滴:trích (nhỏ giọt)
tách滴:lách tách
tích滴:tích (giọt nước)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 里

lìa里:lìa bỏ
lí里:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
lý里:thiên lý; hương lý (làng xóm)
lẽ里: 
lịa里:lia lịa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘟

đua嘟:đua chen, đua đòi; cây đua sang vườn hàng xóm
đô嘟:nhất đô bồ đào (một chùm nho)
đùa嘟:đùa nghịch, đùa cợt
滴里嘟噜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 滴里嘟噜 Tìm thêm nội dung cho: 滴里嘟噜