Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 烟袋锅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 烟袋锅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 烟袋锅 trong tiếng Trung hiện đại:

[yāndàiguō] nõ điếu。 (烟袋锅儿)安在旱烟袋一头的金属的碗状物,有时借指旱烟袋。也叫烟袋窝子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烟

yên:yên tử (bồ hóng); yên hoa (hút thuốc phiện; chơi gái); vân yên (sương mù)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 袋

đãy:cái đãy
đại:bưu đại (túi chở thư), y đại (túi áo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锅

oa:oa (cái nồi)
烟袋锅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 烟袋锅 Tìm thêm nội dung cho: 烟袋锅