Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 焜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 焜, chiết tự chữ CÔN, HỖN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 焜:

焜 hỗn, côn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 焜

Chiết tự chữ côn, hỗn bao gồm chữ 火 昆 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

焜 cấu thành từ 2 chữ: 火, 昆
  • hoả, hỏa
  • con, côn, gon
  • hỗn, côn [hỗn, côn]

    U+711C, tổng 12 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: kun1, hun3;
    Việt bính: gwan1
    1. [焜燿] hỗn diệu 2. [焜黃] hỗn hoàng;

    hỗn, côn

    Nghĩa Trung Việt của từ 焜

    Hỗn diệu 耀: (1)

    (Tính)
    Rực rỡ, chói lọi.
    § Cũng viết là hỗn diệu . (2)

    (Động)
    Soi sáng, chiếu sáng.
    § Có khi đọc là côn.
    hỗn (gdhn)

    Nghĩa của 焜 trong tiếng Trung hiện đại:

    [kūn]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
    Số nét: 12
    Hán Việt: CÔN

    sáng sủa; sáng ngời; rực rỡ; sáng dạ; thông minh; nhanh trí。明亮。

    Chữ gần giống với 焜:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤊄, 𤊒, 𤊠, 𤊡, 𤊢, 𤊣, 𤊤, 𤊥, 𤊦, 𤊧, 𤊨, 𤊩, 𤊪, 𤊫, 𤊬, 𤊭, 𤊰,

    Chữ gần giống 焜

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 焜 Tự hình chữ 焜 Tự hình chữ 焜 Tự hình chữ 焜

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 焜

    hỗn: 
    焜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 焜 Tìm thêm nội dung cho: 焜