vô sinh
Không ra đời, không sống trên đời. ◇Thi Kinh 詩經:
Tri ngã như thử, Bất như vô sinh
知我如此, 不如無生 (Tiểu nhã 小雅, Điều chi hoa 苕之華).Bất sinh bất diệt, thoát ra ngoài vòng sống chết luân hồi (thuật ngữ Phật giáo).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 無
| mô | 無: | nam mô a di đà phật |
| vô | 無: | vô ích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |

Tìm hình ảnh cho: 無生 Tìm thêm nội dung cho: 無生
