Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 熥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 熥, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 熥:
熥
Pinyin: teng1;
Việt bính: tung1;
熥
Nghĩa Trung Việt của từ 熥
Nghĩa của 熥 trong tiếng Trung hiện đại:
[tēng]Bộ: 火- Hỏa
Số nét: 14
Hán Việt:
hâm nóng。把熟的食物蒸热。
[tōng]
hâm nóng。把凉了的熟食物再蒸热或烤热。
Số nét: 14
Hán Việt:
hâm nóng。把熟的食物蒸热。
[tōng]
hâm nóng。把凉了的熟食物再蒸热或烤热。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 熥 Tìm thêm nội dung cho: 熥
