Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 爆肚儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[bàodǔr] bao tử chần; bao tử tái; bao tử trụng (món ăn: đem bao tử bò, dê trụng nước sôi rồi lấy ra ngay, lúc ăn chấm thêm gia vị. Có khi đem chiên sơ và cho thêm gia vị thì gọi là bao tử chiên dầu)。食品,把牛羊肚儿在开水里稍微一煮就取出来,吃时 现蘸作料。另有用热油快煎再加作料芡粉的,叫油爆肚儿。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 爆
| bạo | 爆: | bạo trúc (pháo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 肚
| đỗ | 肚: | đỗ tủ (bao tử cuối cùng của loài nhai lại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 爆肚儿 Tìm thêm nội dung cho: 爆肚儿
