Từ: 牙婆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牙婆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 牙婆 trong tiếng Trung hiện đại:

[yápó] mẹ mìn; bà buôn người。旧时以介绍人口买卖为业从中取利的妇女。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牙

nga:nga (răng)
ngà:ngà voi
nha:nha cao (kem đánh răng); nha loát (bàn chải đánh răng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 婆

:bà già
bờ: 
牙婆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 牙婆 Tìm thêm nội dung cho: 牙婆