Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 配 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 配, chiết tự chữ PHÔI, PHỐI, PHỚI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 配:
配
Pinyin: pei4;
Việt bính: pui3
1. [支配] chi phối 2. [分配] phân phối;
配 phối
Nghĩa Trung Việt của từ 配
(Danh) Màu rượu.(Danh) Đôi lứa, vợ chồng.
◎Như: phối ngẫu 配耦 vợ chồng.
§ Cũng viết là 配偶.
(Danh) Vợ.
◎Như: nguyên phối 元配 vợ cả, kế phối 繼配 vợ kế, đức phối 德配 vợ người khác.
(Động) Sánh đôi, sánh ngang.
◇Khuất Nguyên 屈原: Đức dự phối thiên, vạn dân lí chỉ 德譽配天, 萬民理只 (Sở từ 楚辭, Đại chiêu 大招) Danh tiếng đạo đức sánh ngang với trời, muôn dân an trị.
(Động) Hợp, kết hợp.
◎Như: phối hưởng 配享 hợp lại mà cúng tế.
(Động) Nam nữ kết hôn.
◎Như: hôn phối 婚配 kết hôn.
(Động) Gả con gái.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Thừa tướng hữu nữ, dục phối tướng quân chi tử 丞相有女, 欲配將軍之子 (Đệ lục hồi) Thừa tướng có con gái, muốn gả cho con trai tướng quân.
(Động) Phân phát, xếp đặt.
◎Như: phân phối 分配 phân chia ra.
(Động) Đày tội nhân đi xa.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Ngã nhân ố liễu Cao Thái Úy sanh sự hãm hại, thụ liễu nhất tràng quan ti, thích phối đáo giá lí 我因惡了高太尉生事陷害, 受了一場官司, 刺配到這裏 (Đệ thập hồi) Ta vì xúc phạm Cao Thái Úy nên bị kiếm chuyện hãm hại, bị xử án ở ti quan phải thích chữ vào mặt rồi đày tới đây.
(Động) Điều hòa, điều chỉnh.
◎Như: phối dược 配藥 pha thuốc, phối sắc 配色 pha màu, phối nhãn kính 配眼鏡 điều chỉnh kính đeo mắt.
(Động) Lấy giống, gây giống (cho thú vật giao hợp).
◎Như: phối chủng 配種 lấy giống, giao phối 交配 gây giống (làm cho giống đực và giống cái của động hoặc thực vật giao hợp).
(Động) Điểm, điểm thêm.
◎Như: hồng hoa phối lục diệp 紅花配綠葉 hoa hồng điểm thêm lá xanh.
(Động) Bù vá chỗ thiếu rách, bổ túc, thay.
◎Như: phối khí xa linh kiện 配汽車零件 thay đồ phụ tùng xe hơi.
(Phó) Thích hợp, xứng đáng.
◎Như: bất phối 不配 không xứng đáng.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Giá nhất kiện y thường dã chỉ phối tha xuyên, biệt nhân xuyên liễu, thật tại bất phối 這一件衣裳也只配他穿, 別人穿了, 實在不配 (Đệ tứ thập cửu hồi) Bộ áo đó chỉ cô ấy mặc mới xứng, người khác mặc vào, thật là không đáng.
phối, như "phối hợp" (vhn)
phới, như "phơi phới" (btcn)
phôi, như "phôi pha" (btcn)
Nghĩa của 配 trong tiếng Trung hiện đại:
[pèi]Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 10
Hán Việt: PHỐI
1. kết duyên; sánh đôi; kết đôi; kết hôn; kết hợp; phối。两性结合。
配偶。
phối ngẫu.
婚配。
hôn phối.
原配。
vợ chính; vợ chánh; người vợ đầu (cách gọi cũ).
英雄配模范,真是美满姻缘。
kết duyên với một tấm gương anh hùng, thật là một cuộc hôn nhân mỹ mãn.
2. giao phối; lấy giống; gây giống; phối giống (động vật)。使(动物)交配。
配马。
phối giống ngựa.
配种。
lấy giống.
3. pha; phối; bào chế。按适当的标准或比列加以调和或凑在一起。
配颜色。
pha màu.
配药。
bào chế thuốc.
搭配。
phối hợp.
4. phân chia; phân phối。有计划地分派。
配售。
bán phân phối.
支配。
chi phối.
分配。
phân phối.
5. lắp thêm。 把缺少的一定规格的物品补足。
配零件。
lắp linh kiện.
配钥匙。
lắp chìa khoá.
配套。
kết hợp thành đồng bộ.
6. điểm; đệm。衬托;陪衬 。
配角。
phối hợp biểu diễn.
红花配绿叶。
hoa đỏ điểm lá xanh.
这段二黄用唢呐来配。
khúc Nhị Hoàng này sẽ đệm đàn Sona.
7. phù hợp; xứng đáng。够得上;符合;相当。
只有这样的人,才配称为先进工作者。
chỉ có người như thế này, mới xứng đáng là người lao động tiên tiến.
他的性格和他的年龄很不相配。
tính cách và tuổi tác của anh ấy không ăn khớp với nhau.
8. sung quân。充军。
发配。
sung quân.
配军。
sung quân.
Từ ghép:
配备 ; 配搭 ; 配搭儿 ; 配电盘 ; 配殿 ; 配对 ; 配对 ; 配方 ; 配方 ; 配方 ; 配房 ; 配合 ; 配合 ; 配给 ; 配件 ; 配角 ; 配料 ; 配偶 ; 配色 ; 配售 ; 配糖物 ; 配套 ; 配伍 ; 配戏 ; 配药 ; 配音 ; 配乐 ; 配制 ; 配置 ; 配种 ; 配子
Số nét: 10
Hán Việt: PHỐI
1. kết duyên; sánh đôi; kết đôi; kết hôn; kết hợp; phối。两性结合。
配偶。
phối ngẫu.
婚配。
hôn phối.
原配。
vợ chính; vợ chánh; người vợ đầu (cách gọi cũ).
英雄配模范,真是美满姻缘。
kết duyên với một tấm gương anh hùng, thật là một cuộc hôn nhân mỹ mãn.
2. giao phối; lấy giống; gây giống; phối giống (động vật)。使(动物)交配。
配马。
phối giống ngựa.
配种。
lấy giống.
3. pha; phối; bào chế。按适当的标准或比列加以调和或凑在一起。
配颜色。
pha màu.
配药。
bào chế thuốc.
搭配。
phối hợp.
4. phân chia; phân phối。有计划地分派。
配售。
bán phân phối.
支配。
chi phối.
分配。
phân phối.
5. lắp thêm。 把缺少的一定规格的物品补足。
配零件。
lắp linh kiện.
配钥匙。
lắp chìa khoá.
配套。
kết hợp thành đồng bộ.
6. điểm; đệm。衬托;陪衬 。
配角。
phối hợp biểu diễn.
红花配绿叶。
hoa đỏ điểm lá xanh.
这段二黄用唢呐来配。
khúc Nhị Hoàng này sẽ đệm đàn Sona.
7. phù hợp; xứng đáng。够得上;符合;相当。
只有这样的人,才配称为先进工作者。
chỉ có người như thế này, mới xứng đáng là người lao động tiên tiến.
他的性格和他的年龄很不相配。
tính cách và tuổi tác của anh ấy không ăn khớp với nhau.
8. sung quân。充军。
发配。
sung quân.
配军。
sung quân.
Từ ghép:
配备 ; 配搭 ; 配搭儿 ; 配电盘 ; 配殿 ; 配对 ; 配对 ; 配方 ; 配方 ; 配方 ; 配房 ; 配合 ; 配合 ; 配给 ; 配件 ; 配角 ; 配料 ; 配偶 ; 配色 ; 配售 ; 配糖物 ; 配套 ; 配伍 ; 配戏 ; 配药 ; 配音 ; 配乐 ; 配制 ; 配置 ; 配种 ; 配子
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 配
| phôi | 配: | phôi pha |
| phối | 配: | phối hợp |
| phới | 配: | phơi phới |

Tìm hình ảnh cho: 配 Tìm thêm nội dung cho: 配
