Cao su chống va đập cửa

Chữ 甀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 甀, chiết tự chữ TRỤY

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 甀:

甀 trụy

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 甀

Chiết tự chữ trụy bao gồm chữ 垂 瓦 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

甀 cấu thành từ 2 chữ: 垂, 瓦
  • thuỳ, thùy
  • ngoa, ngoã, ngóa, ngói, ngõa
  • trụy [trụy]

    U+7500, tổng 12 nét, bộ Ngõa 瓦
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhui4;
    Việt bính: zeoi6;

    trụy

    Nghĩa Trung Việt của từ 甀

    (Danh) Bình đất nung miệng nhỏ.
    ◇Hoài Nam Tử
    : Bão trụy nhi cấp (Phiếm luận ) Ôm bình mà múc nước.

    Chữ gần giống với 甀:

    , , ,

    Chữ gần giống 甀

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 甀 Tự hình chữ 甀 Tự hình chữ 甀 Tự hình chữ 甀

    甀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 甀 Tìm thêm nội dung cho: 甀