Cao su chống va đập cửa
Chữ 鸛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鸛, chiết tự chữ QUÁN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸛:
鸛
Biến thể giản thể: 鹳;
Pinyin: guan4, huan1, quan2;
Việt bính: gun3;
鸛 quán
§ Giống chim hạc mà đầu không đỏ, cổ dài, mỏ dài, suốt mình màu tro, đuôi và cánh đen, làm tổ ở trên cây cao.
(Danh) Nga quán 鵝鸛 tên một trận thế thời xưa.
quán, như "quán (con cò)" (gdhn)
Pinyin: guan4, huan1, quan2;
Việt bính: gun3;
鸛 quán
Nghĩa Trung Việt của từ 鸛
(Danh) Chim khoang.§ Giống chim hạc mà đầu không đỏ, cổ dài, mỏ dài, suốt mình màu tro, đuôi và cánh đen, làm tổ ở trên cây cao.
(Danh) Nga quán 鵝鸛 tên một trận thế thời xưa.
quán, như "quán (con cò)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鸛:
鸛,Dị thể chữ 鸛
鹳,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸛
| quán | 鸛: | quán (con cò) |

Tìm hình ảnh cho: 鸛 Tìm thêm nội dung cho: 鸛
