Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 狄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 狄, chiết tự chữ THÍCH, ĐỆT, ĐỊCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狄:
狄 địch, thích
Đây là các chữ cấu thành từ này: 狄
狄
U+72C4, tổng 7 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: di2, ti4;
Việt bính: dik6
1. [八狄] bát địch 2. [夷狄] di địch;
狄 địch, thích
Nghĩa Trung Việt của từ 狄
(Danh) Một giống dân ở phương bắc Trung Quốc.§ Nên còn gọi là Bắc Địch 北狄.
(Danh) Phiếm chỉ các dân tộc thiểu số phương bắc.
(Danh) Một chức quan cấp thấp nhất ngày xưa.
(Danh) Họ Địch.
(Danh) Chim trĩ, lông chim trĩ.
§ Thông địch 翟.
(Động) Nhảy.
§ Thông địch 趯.
(Động) Cắt bỏ, tiễn trừ.
§ Thông 剔.Một âm là thích.
(Tính) Xa.
§ Thông 逖.
(Tính) Xấu, tà ác.
(Phó) Vun vút, đi lại nhanh chóng.
địch, như "địch (chức quan nhỏ); Địch Thanh (tên họ)" (vhn)
đệt, như "lệt đệt (đi khó nhọc)" (btcn)
Nghĩa của 狄 trong tiếng Trung hiện đại:
[dí]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 8
Hán Việt: ĐỊCH
1. dân tộc Địch (dân tộc thời cổ ở phía Bắc Trung Quốc.)。中国古代称北方的民族。
2. họ Địch。姓。
Số nét: 8
Hán Việt: ĐỊCH
1. dân tộc Địch (dân tộc thời cổ ở phía Bắc Trung Quốc.)。中国古代称北方的民族。
2. họ Địch。姓。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狄
| đệt | 狄: | lệt đệt (đi khó nhọc) |
| địch | 狄: | địch (chức quan nhỏ); Địch Thanh (tên họ) |

Tìm hình ảnh cho: 狄 Tìm thêm nội dung cho: 狄
