Chữ 霜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 霜, chiết tự chữ SƯƠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 霜:

霜 sương

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 霜

Chiết tự chữ sương bao gồm chữ 雨 相 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

霜 cấu thành từ 2 chữ: 雨, 相
  • vú, vũ
  • rương, tương, tướng
  • sương [sương]

    U+971C, tổng 17 nét, bộ Vũ 雨
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shuang1;
    Việt bính: soeng1
    1. [百草霜] bách thảo sương;

    sương

    Nghĩa Trung Việt của từ 霜

    (Danh) Sương (hơi nước bốc lên gặp lạnh đọng lại).
    ◇Nguyễn Du
    : Thu mãn phong lâm sương diệp hồng 滿 (Từ Châu đạo trung ) Thu ngập rừng phong, sương nhuộm đỏ lá.

    (Danh)
    Thuốc nghiền nhỏ, phấn sáp màu trắng.
    ◎Như: diện sương kem thoa mặt.

    (Danh)
    Năm.
    ◇Lí Bạch : Bạch cốt hoành thiên sương (Cổ phong ngũ thập cửu thủ ) Xương trắng vắt ngang ngàn năm.

    (Tính)
    Trắng.
    ◇Đỗ Phủ : Sương bì lựu vũ tứ thập vi, Đại sắc tham thiên nhị thiên xích , (Cổ bách hành ) Vỏ trắng (của cây bách cổ thụ), mưa gội, bốn chục ôm, Màu xanh đen cao ngất trời hai nghìn thước.
    sương, như "hạt sương" (vhn)

    Nghĩa của 霜 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shuāng]Bộ: 雨 - Vũ
    Số nét: 17
    Hán Việt: SƯƠNG
    1. sương; sương giá。在气温降到摄氏零度以下时,靠近地面空气中所含的水汽在地面物体上凝结成的白色冰晶。
    2. váng trắng; phấn trắng。像霜的东西。
    柿霜。
    hồng khô.
    盐霜。
    váng muối.
    3. sương (ví với màu trắng)。比喻白色。
    霜鬓(两鬓的白发)。
    tóc mai điểm sương.
    Từ ghép:
    霜晨 ; 霜冻 ; 霜降 ; 霜期 ; 霜天 ; 霜条

    Chữ gần giống với 霜:

    , , , , , , , , , , , 𩄎, 𩄏, 𩄐, 𩄑, 𩄒, 𩄓, 𩄔,

    Dị thể chữ 霜

    ,

    Chữ gần giống 霜

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 霜 Tự hình chữ 霜 Tự hình chữ 霜 Tự hình chữ 霜

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 霜

    sương:hạt sương

    Gới ý 15 câu đối có chữ 霜:

    Nhạn trận sương hàn bi chiết dực,Hồng nguyên lộ lãnh thống cô phi

    Nhạn thế sương sa đau gẫy cánh,Hồng đàn mây lạnh xót lẻ bay

    Hình tiết nan di phương thiết thạch,Kiên thao bất cải nại băng sương

    Vững chí khôn dời niềm sắt đá,Kiên tâm chẳng cải mặc băng sương

    Bảo vụ vân mê trang các lãnh,Huyên hoa sương uỷ tú vi làn

    Sao quí mây mờ trang các lạnh,Hoa huyên sương giá dệt màn hàn

    Độc hạc do kinh thâm dạ tuyết,Cô loan thả nại vĩnh tiêu sương

    Lẻ hạc còn qua đêm sâu tuyết,Đơn loan lại chịu cảnh sương mây

    霜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 霜 Tìm thêm nội dung cho: 霜