Chữ 霜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 霜, chiết tự chữ SƯƠNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 霜:
Pinyin: shuang1;
Việt bính: soeng1
1. [百草霜] bách thảo sương;
霜 sương
Nghĩa Trung Việt của từ 霜
(Danh) Sương (hơi nước bốc lên gặp lạnh đọng lại).◇Nguyễn Du 阮攸: Thu mãn phong lâm sương diệp hồng 秋滿楓林霜葉紅 (Từ Châu đạo trung 徐州道中) Thu ngập rừng phong, sương nhuộm đỏ lá.
(Danh) Thuốc nghiền nhỏ, phấn sáp màu trắng.
◎Như: diện sương 面霜 kem thoa mặt.
(Danh) Năm.
◇Lí Bạch 李白: Bạch cốt hoành thiên sương 白骨橫千霜 (Cổ phong ngũ thập cửu thủ 古風五十九首) Xương trắng vắt ngang ngàn năm.
(Tính) Trắng.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Sương bì lựu vũ tứ thập vi, Đại sắc tham thiên nhị thiên xích 霜皮溜雨四十圍, 黛色參天二千尺 (Cổ bách hành 古柏行) Vỏ trắng (của cây bách cổ thụ), mưa gội, bốn chục ôm, Màu xanh đen cao ngất trời hai nghìn thước.
sương, như "hạt sương" (vhn)
Nghĩa của 霜 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 17
Hán Việt: SƯƠNG
1. sương; sương giá。在气温降到摄氏零度以下时,靠近地面空气中所含的水汽在地面物体上凝结成的白色冰晶。
2. váng trắng; phấn trắng。像霜的东西。
柿霜。
hồng khô.
盐霜。
váng muối.
3. sương (ví với màu trắng)。比喻白色。
霜鬓(两鬓的白发)。
tóc mai điểm sương.
Từ ghép:
霜晨 ; 霜冻 ; 霜降 ; 霜期 ; 霜天 ; 霜条
Dị thể chữ 霜
孀,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 霜
| sương | 霜: | hạt sương |
Gới ý 15 câu đối có chữ 霜:
Nhạn trận sương hàn bi chiết dực,Hồng nguyên lộ lãnh thống cô phi
Nhạn thế sương sa đau gẫy cánh,Hồng đàn mây lạnh xót lẻ bay
Hình tiết nan di phương thiết thạch,Kiên thao bất cải nại băng sương
Vững chí khôn dời niềm sắt đá,Kiên tâm chẳng cải mặc băng sương
Bảo vụ vân mê trang các lãnh,Huyên hoa sương uỷ tú vi làn
Sao quí mây mờ trang các lạnh,Hoa huyên sương giá dệt màn hàn

Tìm hình ảnh cho: 霜 Tìm thêm nội dung cho: 霜
