Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 蒹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蒹, chiết tự chữ KIÊM

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 蒹:

蒹 kiêm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蒹

Chiết tự chữ kiêm bao gồm chữ 草 兼 hoặc 艸 兼 hoặc 艹 兼 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 蒹 cấu thành từ 2 chữ: 草, 兼
  • tháu, thảo, xáo
  • cồm, kem, kiêm, kèm
  • 2. 蒹 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 兼
  • tháu, thảo
  • cồm, kem, kiêm, kèm
  • 3. 蒹 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 兼
  • thảo
  • cồm, kem, kiêm, kèm
  • kiêm [kiêm]

    U+84B9, tổng 13 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jian1;
    Việt bính: gim1;

    kiêm

    Nghĩa Trung Việt của từ 蒹

    (Danh) Một loài cỏ lau, tức địch .

    Nghĩa của 蒹 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiān]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 16
    Hán Việt: KIÊM
    lau sậy。古书上指芦苇一类的草。

    Chữ gần giống với 蒹:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 蒹

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蒹 Tự hình chữ 蒹 Tự hình chữ 蒹 Tự hình chữ 蒹

    蒹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蒹 Tìm thêm nội dung cho: 蒹