Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 糜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 糜, chiết tự chữ MI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 糜:

糜 mi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 糜

Chiết tự chữ mi bao gồm chữ 麻 米 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

糜 cấu thành từ 2 chữ: 麻, 米
  • ma, mà, mơ
  • mè, mễ
  • mi [mi]

    U+7CDC, tổng 17 nét, bộ Mễ 米
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mi2, mei2;
    Việt bính: mei4;

    mi

    Nghĩa Trung Việt của từ 糜

    (Danh) Cháo.
    ◇Thủy hử truyện
    : Na lão nhân si hạ lưỡng oản bạch tửu, thịnh nhất oản cao mi, khiếu Thạch Tú cật liễu , , (Đệ tứ thập thất hồi) Ông già đó rót hai bát rượu trắng, múc một bát cháo, bảo Thạch Tú ăn.

    (Danh)
    Họ Mi.

    (Động)
    Tiêu phí, lãng phí.
    ◇Hàn Dũ : Tuế mi lẫm túc (Tiến học giải ) Lương bổng tiêu phí trong năm.

    (Động)
    Tổn thương.
    ◇Chiến Quốc : Đương mi khu toái thủ nhi bất tị dã (Báo Yên thái tử thư ) Phải chịu nát thân dập đầu cũng không tránh né.

    (Tính)
    Mục nát, thối nát, hủ bại.
    ◎Như: tha đích sanh hoạt thập phân mi lạn đời sống của nó hoàn toàn hủ bại.
    mi, như "mi tử (cháo kê); mi làn (thối nát)" (gdhn)

    Nghĩa của 糜 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (糜)
    [méi]
    Bộ: 米 - Mễ
    Số nét: 17
    Hán Việt: MI
    cây kê。糜子。
    Từ ghép:
    糜子
    [mí]
    Bộ: 广(Yểm)
    Hán Việt: MI
    1. cháo。粥。
    肉糜。
    cháo thịt.
    2. nhừ; nát; thối rữa。烂。
    糜烂。
    thối rữa.
    3. lãng phí; hoang phí。浪费。
    糜费。
    lãng phí.
    4. họ Mi。(Mí)姓。
    Từ ghép:
    糜费 ; 糜烂

    Chữ gần giống với 糜:

    , , , , , , , , , , , , , 𥼕, 𥼖,

    Chữ gần giống 糜

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 糜 Tự hình chữ 糜 Tự hình chữ 糜 Tự hình chữ 糜

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 糜

    mi:mi tử (cháo kê); mi làn (thối nát)
    糜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 糜 Tìm thêm nội dung cho: 糜