Từ: 百草 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 百草:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 百 • 草

bách thảo
Phiếm chỉ các loài cây cỏ. ◇Cổ thi 古詩:
Tứ cố hà mang mang, Đông phong diêu bách thảo
四顧何茫茫, 東風搖百草 (Hồi xa giá ngôn mại 迴車駕言邁).

Nghĩa của 百草 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎicǎo] bách thảo; các loại cỏ。泛指各种草类。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 百

bá百:bá hộ (một trăm nhà)
bách百:sạch bách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 草

tháu草:viết tháu (viết thảo)
thảo草:thảo mộc, thảo nguyên
xáo草:xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo
百草 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 百草 Tìm thêm nội dung cho: 百草