Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 盗用 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàoyòng] lấy trộm; biển thủ; thụt két; chiếm dụng; mạo danh (để chiếm dụng tài sản...)。非法使用公家的或别人的名义、财物等。
盗用公款
thụt két; chiếm dụng tiền quỹ
盗用他人名义
mạo danh người khác.
盗用公款
thụt két; chiếm dụng tiền quỹ
盗用他人名义
mạo danh người khác.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 盗
| trộm | 盗: | |
| đạo | 盗: | đạo tặc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 用
| dùng | 用: | dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà |
| dộng | 用: | dộng cửa (đạp mạnh) |
| dụng | 用: | sử dụng; trọng dụng; vô dụng |
| giùm | 用: | làm giùm |
| giùn | 用: | |
| giùng | 用: | giùng mình; nước giùng |
| rùng | 用: | rùng rùng |
| rụng | 用: | rơi rụng |
| vùng | 用: | một vùng |
| đụng | 用: | chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ |

Tìm hình ảnh cho: 盗用 Tìm thêm nội dung cho: 盗用
