Từ: 盗用 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盗用:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 盗用 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàoyòng] lấy trộm; biển thủ; thụt két; chiếm dụng; mạo danh (để chiếm dụng tài sản...)。非法使用公家的或别人的名义、财物等。
盗用公款
thụt két; chiếm dụng tiền quỹ
盗用他人名义
mạo danh người khác.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盗

trộm: 
đạo:đạo tặc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

dùng:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dộng:dộng cửa (đạp mạnh)
dụng:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
giùm:làm giùm
giùn: 
giùng:giùng mình; nước giùng
rùng:rùng rùng
rụng:rơi rụng
vùng:một vùng
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ
盗用 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 盗用 Tìm thêm nội dung cho: 盗用