Từ: 真空 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 真空:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chân không
Khoảng không, trống rỗng hoàn toàn không có gì hết.Tỉ dụ nơi chốn hoàn toàn không có người nào, sự vật nào, quyền lực nào hết cả hoặc hiện tượng mọi hoạt động đều ngừng lại. ◎Như:
chân không trạng thái
態.Thuật ngữ Phật giáo: Mọi hiện tượng đều cho khái niệm tạo thành, không có thật thể. ◇Đại trí độ luận 論:
Phục thứ tất cánh không thị vi chân không
(Quyển tam thập nhất 一).

Nghĩa của 真空 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēnkōng] 1. trạng thái chân không; chân không。没有空气或只有极少空气的状态。
2. khoảng chân không。真空的空间。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 真

chan:chứa chan, chan hoà
chang:nắng chang chang; y chang
chân:chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng
sân:sinh sân (giận)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 空

cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
khung:khung ảnh, khung cửa; khung cửi
không:không có
khỏng:lỏng khỏng
khống: 
真空 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 真空 Tìm thêm nội dung cho: 真空