Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: số mũ thấp dần có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ số mũ thấp dần:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sốthấpdần

Dịch số mũ thấp dần sang tiếng Trung hiện đại:

降幂 《多项式各项的先后按照某一个字母的指数逐渐减少的顺序排列, 叫做这一字母的降幂, 如a3- 2a2b+ab3为a的降幂。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: số

số:số là
số𢼂:số học; số mạng; số là
số:số học; số mạng; số là
số:số học; số mạng; số là

Nghĩa chữ nôm của chữ: mũ

𢃱:áo mũ nghênh ngang
:đội mũ

Nghĩa chữ nôm của chữ: thấp

thấp𥰊:thấp xuống
thấp󰀊:thấp bé; thấp thoáng; tê thấp
thấp湿:thấp bé; thấp thoáng; tê thấp
thấp:thấp bé; thấp thoáng; tê thấp
thấp:ẩm thấp
thấp:thấp (khu đất trũng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: dần

dần:dần dạ (muộn)
dần:dần dà, dần dần; năm Dần, tuổi Dần
dần𢴍: 
dần𥳄:cái dần
dần:cái dần

Gới ý 21 câu đối có chữ số:

Thiếu giả vong, lão giả tồn số thành nan trắc,Thiên chi nhai, địa chi giác tình bất khả chung

Trẻ chết, già còn, sống chết số trời khôn biết,Chân trời, góc biển, mất còn tình nghĩa khó quên

số mũ thấp dần tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: số mũ thấp dần Tìm thêm nội dung cho: số mũ thấp dần