Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 秭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 秭, chiết tự chữ TỈ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 秭:
秭
Pinyin: zi3;
Việt bính: zi2;
秭 tỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 秭
(Danh) Số mục: một ngàn lần một triệu là một tỉ 秭. Tức là 1.000.000.000.§ Ghi chú: Ngày xưa, mười vạn 萬 là một ức 億, một vạn ức là một tỉ 秭.
tỉ, như "tỉ (một trăm vạn)" (gdhn)
Nghĩa của 秭 trong tiếng Trung hiện đại:
[zǐ]Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 9
Hán Việt: TỈ
1. một tỉ; tỉ。古时数目名,一万亿。
2. Tỉ Quy (tên đất, ở tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc.)。秭归,地名,在湖北。
Số nét: 9
Hán Việt: TỈ
1. một tỉ; tỉ。古时数目名,一万亿。
2. Tỉ Quy (tên đất, ở tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc.)。秭归,地名,在湖北。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秭
| tỉ | 秭: | tỉ (một trăm vạn) |

Tìm hình ảnh cho: 秭 Tìm thêm nội dung cho: 秭
