Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 立体几何 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 立体几何:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 立体几何 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìtǐjǐhé] hình học không gian。研究立体图形的性质(形状、大小、位置等)的学科。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 立

lập:tự lập, độc lập
lớp:tầng lớp
lụp:lụp xụp
sầm:mưa sầm sập; tối sầm
sập:sập xuống
sụp:sụp xuống
xập: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 几

:cơ hồ; cơ man
ghế:ghế ngồi
:kĩ càng, kĩ lưỡng
kẹ:ăn kẹ
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù
kẽ:kẽ cửa; xen kẽ
kỉ:trà kỉ (bàn nhỏ)
kỷ:trà kỷ (bàn nhỏ)
kỹ:kỹ càng, kỹ lưỡng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 何

:gã (từ dùng để chỉ người đàn ông nào đó với ý coi thường)
:hà hơi
立体几何 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 立体几何 Tìm thêm nội dung cho: 立体几何