Cao su chống va đập cửa

Chữ 矯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 矯, chiết tự chữ KHÉO, KIỂU, KÉO, KĨU, KẺO, KẼO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 矯:

矯 kiểu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 矯

Chiết tự chữ khéo, kiểu, kéo, kĩu, kẻo, kẽo bao gồm chữ 矢 喬 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

矯 cấu thành từ 2 chữ: 矢, 喬
  • thẻ, thỉ, tẻ
  • kiêu, kiều
  • kiểu [kiểu]

    U+77EF, tổng 17 nét, bộ Thỉ 矢
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: jiao3, jiao1;
    Việt bính: giu2 kiu2
    1. [匡矯] khuông kiểu;

    kiểu

    Nghĩa Trung Việt của từ 矯

    (Động) Uốn nắn cho thẳng.
    ◇Hán Thư
    : Kim thiên hạ đoán giáp ma kiếm, kiểu tiễn khống huyền , (Nghiêm An truyện ) Nay thiên hạ rèn áo giáp mài gươm, uốn thẳng mũi tên giương cung.

    (Động)
    Sửa chữa.
    ◎Như: kiểu chính sửa cho đúng lại.
    ◇Hán Thư : Dân di nọa đãi, (...) tương hà dĩ kiểu chi? , (...) (Thành đế kỉ ) Dân càng biếng nhác, (...) làm sao sửa đổi họ?

    (Động)
    Làm giả, làm ra vẻ, giả trá.
    ◇Sử Kí : Nãi độ Giang kiểu Trần Vương mệnh (Hạng Vũ bổn kỉ ) Bèn vượt sông Giang, làm giả chiếu Trần Vương.

    (Động)
    Ngẩng lên, giương cao, cất lên.
    § Thông kiểu .
    ◇Đào Uyên Minh : Sách phù lão dĩ lưu khế, thì kiểu thủ nhi hà quan , (Quy khứ lai từ ) Chống gậy để nghỉ ngơi, có lúc ngửng đầu nhìn ra xa.

    (Động)
    Làm ngược lại, làm nghịch.

    (Tính)
    Khỏe mạnh, mạnh mẽ.

    (Danh)
    Họ Kiểu.

    kiểu, như "kiểu cách, kiểu mẫu" (vhn)
    kẻo, như "kẻo mà, kẻo rồi" (btcn)
    kẽo, như "kẽo kẹt" (btcn)
    khéo, như "khéo léo" (btcn)
    kéo, như "kéo cầy, kéo nhau" (gdhn)
    kĩu, như "kĩu kịt" (gdhn)

    Chữ gần giống với 矯:

    , , 𥐆,

    Dị thể chữ 矯

    ,

    Chữ gần giống 矯

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 矯 Tự hình chữ 矯 Tự hình chữ 矯 Tự hình chữ 矯

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 矯

    khéo:khéo léo
    kiểu:kiểu cách, kiểu mẫu
    kéo:kéo cầy, kéo nhau
    kĩu:kĩu kịt
    kẻo:kẻo mà, kẻo rồi
    kẽo:kẽo kẹt
    quéo: 
    矯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 矯 Tìm thêm nội dung cho: 矯