tế nị
Mịn màng, trơn láng. ◇Đỗ Phủ 杜甫:
Cơ lí tế nị cốt nhục quân
肌理細膩骨肉勻 (Lệ nhân hành 麗人行) Da dẻ mịn màng, thịt xương đều đặn.Tỉ mỉ, kĩ lưỡng, tinh tế. ◎Như:
miêu tả tế nị
描寫細膩 miêu tả tinh tế.
Nghĩa của 细腻 trong tiếng Trung hiện đại:
2. tinh tế tỉ mỉ (miêu tả, biểu diễn)。(描写、表演等)细致入微。
人物描写细腻而生动。
nhân vật miêu tả rất tinh tế mà sinh động.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 細
| té | 細: | đổ tung tóe |
| tí | 細: | tí hon; một tí |
| tế | 細: | tế bào; tế nhị |
| tỉ | 細: | tỉ mỉ, tỉ tê |
| tới | 細: | đi tới, tới nơi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 膩
| nị | 膩: | nị (nhiều dầu mỡ); tế nị (tie mỉ) |

Tìm hình ảnh cho: 細膩 Tìm thêm nội dung cho: 細膩
