Từ: 給賜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 給賜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cấp tứ
Ban cho. ◇Tống sử 史:
Khanh chưởng tứ di triều cống, yến lao, cấp tứ, tống nghênh chi sự
貢, 勞, 賜, 事 (Chức quan chí ngũ 五).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 給

cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cúp: 
cướp:cướp tiền, ăn cướp, kẻ cướp; cướp lời
cấp:cung cấp
cắp:cắp sách; ăn cắp
góp:dưa góp; gom góp; góp nhặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 賜

tứ:ân tứ
給賜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 給賜 Tìm thêm nội dung cho: 給賜