Từ: 罷兵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 罷兵:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 罷 • 兵

bãi binh
Ngừng chiến tranh. ☆Tương tự:
hưu binh
休兵.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Lưỡng gia các bãi binh, tái hưu xâm phạm
兩家各罷兵, 再休侵犯 (Đệ thất hồi) Hai bên cùng ngưng chiến, từ nay về sau không xâm phạm nhau nữa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罷

bãi罷:bãi binh; bãi công
bảy罷:bảy mươi
bời罷:chơi bời; tơi bời
bởi罷:bởi vì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵

banh兵:sáng banh; sâm banh
binh兵:binh lính; binh lực
bênh兵:bấp bênh
罷兵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 罷兵 Tìm thêm nội dung cho: 罷兵