Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 罷兵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 罷兵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bãi binh
Ngừng chiến tranh. ☆Tương tự:
hưu binh
兵.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Lưỡng gia các bãi binh, tái hưu xâm phạm
兵, 犯 (Đệ thất hồi) Hai bên cùng ngưng chiến, từ nay về sau không xâm phạm nhau nữa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罷

bãi:bãi binh; bãi công
bảy:bảy mươi
bời:chơi bời; tơi bời
bởi:bởi vì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵

banh:sáng banh; sâm banh
binh:binh lính; binh lực
bênh:bấp bênh
罷兵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 罷兵 Tìm thêm nội dung cho: 罷兵