Từ: 美萩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 美萩:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 美 • 萩

Nghĩa của 美萩 trong tiếng Trung hiện đại:

[měiqiū] Hán Việt: MỸ THU
Mỹ Tho (thuộc Tiền Giang)。 越南地名。南越中部省份之一。属于前江省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 美

mĩ美:hoa mĩ, tuyệt mĩ; mĩ mãn
mẻ美:mát mẻ; mới mẻ
mẽ美: 
mỉ美:tỉ mỉ
mỉa美: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 萩

tho萩:thơm tho
thu萩: 
thưu萩: 
美萩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 美萩 Tìm thêm nội dung cho: 美萩