Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 詡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 詡, chiết tự chữ HỦ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 詡:
詡
Biến thể giản thể: 诩;
Pinyin: xu3;
Việt bính: heoi2;
詡 hủ
◎Như: tự hủ 自詡 tự khoe mình.
(Động) Phổ cập, truyền khắp hết.
◇Lễ Kí 禮記: Đức phát dương, hủ vạn vật 德發揚, 詡萬物 (Lễ khí 禮器) Đức mở rộng, truyền khắp muôn vật.
(Tính) Xinh đẹp, quyến dũ, kiều mị.
§ Thông vũ 嫵.
hủ, như "tự hủ (vỗ ngực khoe)" (gdhn)
Pinyin: xu3;
Việt bính: heoi2;
詡 hủ
Nghĩa Trung Việt của từ 詡
(Động) Khoe khoang.◎Như: tự hủ 自詡 tự khoe mình.
(Động) Phổ cập, truyền khắp hết.
◇Lễ Kí 禮記: Đức phát dương, hủ vạn vật 德發揚, 詡萬物 (Lễ khí 禮器) Đức mở rộng, truyền khắp muôn vật.
(Tính) Xinh đẹp, quyến dũ, kiều mị.
§ Thông vũ 嫵.
hủ, như "tự hủ (vỗ ngực khoe)" (gdhn)
Chữ gần giống với 詡:
䛔, 䛕, 䛖, 䛗, 䛘, 䛙, 䛚, 䛛, 䛜, 詡, 詢, 詣, 詤, 試, 詧, 詨, 詩, 詪, 詫, 詬, 詭, 詮, 詰, 話, 該, 詳, 詵, 詶, 詷, 詸, 詹, 詻, 詼, 詾, 詿, 誂, 誃, 誄, 誅, 誆, 誇, 誉, 誊, 誠, 𧧝, 𧧯,Dị thể chữ 詡
诩,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 詡
| hủ | 詡: | tự hủ (vỗ ngực khoe) |

Tìm hình ảnh cho: 詡 Tìm thêm nội dung cho: 詡
