Từ: 育秧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 育秧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 育秧 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùyāng] ươm mạ; ương mạ。培育秧苗。
温室育秧
ương mạ trong phòng kín.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 育

dọc:bực dọc; chiều dọc, dọc ngang
dục:dưỡng dục; giáo dục
trọc:cạo trọc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秧

ương:ương cây (ươm cây)
育秧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 育秧 Tìm thêm nội dung cho: 育秧