Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 跚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 跚, chiết tự chữ SAN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跚:

跚 san

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 跚

Chiết tự chữ san bao gồm chữ 足 册 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

跚 cấu thành từ 2 chữ: 足, 册
  • tú, túc
  • sách
  • san [san]

    U+8DDA, tổng 12 nét, bộ Túc 足
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shan1;
    Việt bính: saan1;

    san

    Nghĩa Trung Việt của từ 跚

    Bàn san : xem bàn .
    san, như "bàn san (đi tập tễnh)" (gdhn)

    Nghĩa của 跚 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shān]Bộ: 足 - Túc
    Số nét: 12
    Hán Việt: SAN
    loạng choạng; lảo đảo。蹒跚:腿脚不灵便,走路缓慢、摇摆的样子。也叫盘跚。

    Chữ gần giống với 跚:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧿳, 𧿹, 𧿺, 𧿼, 𨀈, 𨀊, 𨀋, 𨀌, 𨀍, 𨀎, 𨀏, 𨀐, 𨀑, 𨀒,

    Chữ gần giống 跚

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 跚 Tự hình chữ 跚 Tự hình chữ 跚 Tự hình chữ 跚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 跚

    san:bàn san (đi tập tễnh)
    跚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 跚 Tìm thêm nội dung cho: 跚