Chữ 蹣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蹣, chiết tự chữ BÀN, MAN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 蹣:

蹣 bàn, man

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蹣

Chiết tự chữ bàn, man bao gồm chữ 足 廿 冂 丨 入 入 hoặc 足 㒼 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 蹣 cấu thành từ 6 chữ: 足, 廿, 冂, 丨, 入, 入
  • tú, túc
  • 廿 chấp, nhập, niệm, trấp, trập
  • quynh
  • cổn
  • nhép, nhạp, nhập, nhẹp
  • nhép, nhạp, nhập, nhẹp
  • 2. 蹣 cấu thành từ 2 chữ: 足, 㒼
  • tú, túc
  • bàn, man [bàn, man]

    U+8E63, tổng 18 nét, bộ Túc 足
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: pan2, man2, liang3;
    Việt bính: mun4 pun4;

    bàn, man

    Nghĩa Trung Việt của từ 蹣

    (Động) Vượt qua.(Phó, tính) Bàn san : (1) Đi tập tễnh, khập khiễng.
    ◇Thanh Xuân Chi Ca : Trực đáo thiên hắc liễu, giá tài hữu nhất cá bả cước lão đầu tòng đại lộ thượng bàn san địa tẩu lai , (Đệ nhất bộ, Đệ nhất chương) Vừa lúc trời tối, có một ông già có tật ở chân theo đường lớn khập khà khập khiễng chạy lại. (2) Thong thả, từ tốn, chậm rãi.
    ◇Lục Du : Khách tán mao diêm tịch, Bàn san tự bế môn , (Hí tác dã hứng ) Khách ra về hết, mái tranh vắng lặng, Thong thả tự đóng cửa. (3) Run rẩy, loạng choạng, muốn ngã.
    ◇Lục Du : Lão ông thùy bát thập, Môn bích hành bàn san , (Cơ hàn hành ) Ông già gần tám chục tuổi, Vịn vách tường đi loạng choạng. (4) Phấp phới, bay bổng, dáng như múa.
    ◇Thuật Thư phú : Bà sa bàn san Lòa xòa phấp phới. (5) Quanh co.
    ◇Bạch Thỉnh : Bàn san thạch há, đắc nhất huyệt, pha thâm ám , , (Trạm uyên tĩnh ngữ ) Quanh co theo đường đá nứt, tới được một cái hang, có vẻ sâu tối.
    § cũng đọc là man.

    Chữ gần giống với 蹣:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨄃, 𨄉, 𨄊, 𨄑, 𨄙, 𨄞, 𨄟, 𨄠, 𨄳, 𨄴, 𨄵, 𨄶, 𨄷, 𨄸, 𨄹, 𨄺, 𨄻, 𨄼, 𨄽, 𨄾, 𨄿, 𨅀, 𨅁, 𨅂, 𨅃, 𨅄, 𨅇, 𨅉,

    Dị thể chữ 蹣

    ,

    Chữ gần giống 蹣

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蹣 Tự hình chữ 蹣 Tự hình chữ 蹣 Tự hình chữ 蹣

    蹣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蹣 Tìm thêm nội dung cho: 蹣