Chữ 胞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 胞, chiết tự chữ BÀO, NHAU, RAU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胞:

胞 bào

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 胞

Chiết tự chữ bào, nhau, rau bao gồm chữ 肉 包 hoặc 月 包 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 胞 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 包
  • nhục, nậu
  • bao
  • 2. 胞 cấu thành từ 2 chữ: 月, 包
  • ngoạt, nguyệt
  • bao
  • bào [bào]

    U+80DE, tổng 9 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bao1, pao2, pao4;
    Việt bính: baau1
    1. [同胞] đồng bào 2. [胞弟] bào đệ 3. [胞兄] bào huynh 4. [胞兄弟] bào huynh đệ 5. [胞妹] bào muội 6. [胞姊] bào tỉ 7. [胞姊妹] bào tỉ muội 8. [胞子] bào tử 9. [胞子蟲] bào tử trùng 10. [胞胎] bào thai 11. [胞衣] bào y 12. [僑胞] kiều bào;

    bào

    Nghĩa Trung Việt của từ 胞

    (Danh) Nhau, màng bọc cái thai.

    (Danh)
    Anh, em trai, chị, em gái cùng cha mẹ. Tức anh chị em ruột.
    ◇Hồng Lâu Mộng
    : Đương nhật Ninh quốc công dữ Vinh quốc công thị nhất mẫu đồng bào đệ huynh lưỡng cá (Đệ nhị hồi) Trước đây Ninh quốc công và Vinh quốc công là hai anh em ruột cùng một mẹ.

    (Danh)
    Chỉ người cùng một nước hoặc cùng một dân tộc.
    ◎Như: đồng bào dân một nước.

    (Danh)
    Bệnh nhọt.

    bào, như "bào thai" (vhn)
    nhau, như "chôn nhau cắt rốn" (btcn)
    rau, như "nơi chôn rau (nhau) cắt rốn" (gdhn)

    Nghĩa của 胞 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bāo]Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 11
    Hán Việt: BÀO
    1. nhau thai; màng ối. 胞衣,中医指胎膜或胎盘。也叫衣胞
    2. ruột thịt; ruột。同胞的;嫡亲的。
    胞 兄
    anh ruột
    胞 妹
    em ruột
    胞 叔
    chú ruột
    Từ ghép:
    胞波 ; 胞兄 ; 胞衣 ; 胞子 ; 胞族

    Chữ gần giống với 胞:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦙫, 𦙴, 𦙵, 𦙼, 𦚈, 𦚐, 𦚓, 𦚔, 𦚕, 𦚖, 𦚗,

    Chữ gần giống 胞

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 胞 Tự hình chữ 胞 Tự hình chữ 胞 Tự hình chữ 胞

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 胞

    bào:bào thai
    bầu: 
    nhau:chôn nhau cắt rốn
    rau:nơi chôn rau (nhau) cắt rốn
    胞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 胞 Tìm thêm nội dung cho: 胞