Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 胞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 胞, chiết tự chữ BÀO, NHAU, RAU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胞:
胞
Pinyin: bao1, pao2, pao4;
Việt bính: baau1
1. [同胞] đồng bào 2. [胞弟] bào đệ 3. [胞兄] bào huynh 4. [胞兄弟] bào huynh đệ 5. [胞妹] bào muội 6. [胞姊] bào tỉ 7. [胞姊妹] bào tỉ muội 8. [胞子] bào tử 9. [胞子蟲] bào tử trùng 10. [胞胎] bào thai 11. [胞衣] bào y 12. [僑胞] kiều bào;
胞 bào
Nghĩa Trung Việt của từ 胞
(Danh) Nhau, màng bọc cái thai.(Danh) Anh, em trai, chị, em gái cùng cha mẹ. Tức anh chị em ruột.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Đương nhật Ninh quốc công dữ Vinh quốc công thị nhất mẫu đồng bào đệ huynh lưỡng cá 當日寧國公與榮國公是一母同胞弟兄兩個 (Đệ nhị hồi) Trước đây Ninh quốc công và Vinh quốc công là hai anh em ruột cùng một mẹ.
(Danh) Chỉ người cùng một nước hoặc cùng một dân tộc.
◎Như: đồng bào 同胞 dân một nước.
(Danh) Bệnh nhọt.
bào, như "bào thai" (vhn)
nhau, như "chôn nhau cắt rốn" (btcn)
rau, như "nơi chôn rau (nhau) cắt rốn" (gdhn)
Nghĩa của 胞 trong tiếng Trung hiện đại:
[bāo]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 11
Hán Việt: BÀO
1. nhau thai; màng ối. 胞衣,中医指胎膜或胎盘。也叫衣胞
2. ruột thịt; ruột。同胞的;嫡亲的。
胞 兄
anh ruột
胞 妹
em ruột
胞 叔
chú ruột
Từ ghép:
胞波 ; 胞兄 ; 胞衣 ; 胞子 ; 胞族
Số nét: 11
Hán Việt: BÀO
1. nhau thai; màng ối. 胞衣,中医指胎膜或胎盘。也叫衣胞
2. ruột thịt; ruột。同胞的;嫡亲的。
胞 兄
anh ruột
胞 妹
em ruột
胞 叔
chú ruột
Từ ghép:
胞波 ; 胞兄 ; 胞衣 ; 胞子 ; 胞族
Chữ gần giống với 胞:
䏞, 䏟, 䏠, 䏡, 䏢, 䏣, 䏤, 䏥, 胂, 胃, 胄, 胆, 胉, 胊, 胋, 背, 胎, 胑, 胒, 胓, 胖, 胗, 胙, 胚, 胛, 胜, 胝, 胞, 胠, 胡, 胣, 胤, 胥, 胦, 胧, 胨, 胩, 胪, 胫, 脉, 𦙫, 𦙴, 𦙵, 𦙼, 𦚈, 𦚐, 𦚓, 𦚔, 𦚕, 𦚖, 𦚗,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胞
| bào | 胞: | bào thai |
| bầu | 胞: | |
| nhau | 胞: | chôn nhau cắt rốn |
| rau | 胞: | nơi chôn rau (nhau) cắt rốn |

Tìm hình ảnh cho: 胞 Tìm thêm nội dung cho: 胞
