Từ: 膏粱之子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 膏粱之子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cao lương chi tử
☆Tương tự:
cao lương tử đệ
弟.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膏

cao:cao lương mỹ vị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粱

lương:cao lương mĩ vị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi:làm chi, hèn chi
giây:giây lát, giây phút
:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
膏粱之子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 膏粱之子 Tìm thêm nội dung cho: 膏粱之子