Từ: 自诉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自诉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自诉 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìsù] tự khởi tố (một phương thức tố tụng hình sự, người bị hại khởi tố với Viện kiểm sát.)。刑事诉讼的一种方式,由被害人自己向法院起诉(区别于"公诉")。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诉

tố:tố cáo, tố tội, tố tụng
自诉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自诉 Tìm thêm nội dung cho: 自诉