Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 萨格勒布 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 萨格勒布:
Nghĩa của 萨格勒布 trong tiếng Trung hiện đại:
[sàgélèbù] Da-grép (thủ đô Crô-a-ti-a)。萨瓦河畔一城市,位于贝尔格莱德西北偏北,原来一直是克罗地亚的重要城市,19世纪时,它是南斯拉夫民族主义运动的一个中心。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 萨
| tát | 萨: | bồ tát |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 格
| cách | 格: | cốt cách; đặc cách; tính cách; quy cách |
| ghếch | 格: | ghếch chân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 勒
| lấc | 勒: | lấc láo |
| lất | 勒: | lây lất |
| lật | 勒: | lật bật, lật đật; lật lọng |
| lắc | 勒: | lắc lư |
| lặc | 勒: | lặc mã (dựt cương hãm ngựa); lặc bi (khắc bia) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 布
| buá | 布: | búa rìu; hóc búa |
| bô | 布: | vải bô |
| bố | 布: | bố (bố kinh) |
| vú | 布: | vú mẹ |
| vố | 布: | cho một vố |

Tìm hình ảnh cho: 萨格勒布 Tìm thêm nội dung cho: 萨格勒布
