Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 蓬荜增辉 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蓬荜增辉:
Nghĩa của 蓬荜增辉 trong tiếng Trung hiện đại:
[péngbìzēnghuī] Hán Việt: BỒNG TẤT TĂNG HUY
nhà tranh thêm sáng; rồng đến nhà tôm; khách quý đến nhà。谦词,表示由于别人到自己家里来或张挂别人给自己题赠的字画等而使自己非常光荣(蓬荜:蓬门荜户的省略)。
nhà tranh thêm sáng; rồng đến nhà tôm; khách quý đến nhà。谦词,表示由于别人到自己家里来或张挂别人给自己题赠的字画等而使自己非常光荣(蓬荜:蓬门荜户的省略)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓬
| bong | 蓬: | bòng bong |
| buồng | 蓬: | buồng chuối |
| bòng | 蓬: | đèo bòng |
| bùng | 蓬: | cháy bùng; bập bùng; bão bùng |
| bầng | 蓬: | bầng bầng (bốc nóng) |
| bồng | 蓬: | cỏ bồng |
| bừng | 蓬: | đỏ bừng; tưng bừng |
| phùng | 蓬: | phùng mang (phồng mang) |
| phồng | 蓬: | phập phồng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 增
| tâng | 增: | tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng |
| tăng | 增: | tăng lên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 辉
| huy | 辉: | huy hoàng |

Tìm hình ảnh cho: 蓬荜增辉 Tìm thêm nội dung cho: 蓬荜增辉
